chopping
chopping nghĩa là trở chiều, đổi hướng đột ngột (gió); sóng vỗ xô vào nhau
Các nghĩa
-
trở chiều, đổi hướng đột ngột (gió); sóng vỗ xô vào nhau
Shifting or changing suddenly, as the wind; also, having tumbling waves dashing against each other.
a chopping sea
Dạng khác
- more chopping comparative
- most chopping superlative