← Từ điển

choo

C1 noun

choo /tʃuː/ nghĩa là tiếng còi tàu hỏa

Các nghĩa

  1. tiếng còi tàu hỏa

    The sound of a locomotive whistle.

    onomatopoeic

    We could hear the choo choo choo

Dạng khác