← Từ điển

choirmaster

C2 noun

choirmaster nghĩa là người chỉ huy dàn hợp xướng, nhạc trưởng dàn hợp xướng

Các nghĩa

  1. người chỉ huy dàn hợp xướng, nhạc trưởng dàn hợp xướng

    the musical director of a choir, who conducts performances and supervises rehearsal

Dạng khác