← Từ điển

chive

C2 verb

chive /t͡ʃaɪv/ nghĩa là đâm

Các nghĩa

  1. đâm

    To stab.

    After the place got well where I was chived, me and another screwed a place at Stoke Newington

  2. cắt

    To cut.

Dạng khác

Dễ nhầm với

Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có

Bạn hay nuốt phụ âm cuối

Phụ âm hữu thanh cuối từ