← Từ điển

chive

C2 noun

chive /t͡ʃaɪv/ nghĩa là cây hẹ

Các nghĩa

  1. cây hẹ

    A knife.

    For when that he hath nubbed as, / And our friends tip him no cole, / He takes his chive and cuts us down, / And tips us into a hole.

  2. lá hẹ

    A file.

  3. hành lá

    A saw.

Dạng khác

Dễ nhầm với

Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có

Bạn hay nuốt phụ âm cuối

Phụ âm hữu thanh cuối từ