chive
chive /t͡ʃaɪv/ nghĩa là cây hẹ
Các nghĩa
-
cây hẹ
A piece cut off; sliver.
Dạng khác
- chives plural
Dễ nhầm với
Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có
Bạn hay nuốt phụ âm cuối
Phụ âm hữu thanh cuối từ
chive /t͡ʃaɪv/ nghĩa là cây hẹ
cây hẹ
A piece cut off; sliver.
Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có
Bạn hay nuốt phụ âm cuối
Phụ âm hữu thanh cuối từ