← Từ điển

chive

C2 noun

chive /t͡ʃaɪv/ nghĩa là cây hẹ

Các nghĩa

  1. cây hẹ

    A piece cut off; sliver.

Dạng khác

Dễ nhầm với

Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có

Bạn hay nuốt phụ âm cuối

Phụ âm hữu thanh cuối từ