chiv
chiv /t͡ʃɪv/ nghĩa là phần lõm ở đầu thanh gỗ để làm thùng
Các nghĩa
-
phần lõm ở đầu thanh gỗ để làm thùng
The scooped-out portion at the end of a stave used to make a cask, where the croze will be incised.
-
dụng cụ của thợ đóng thùng để tạo phần lõm đó
A cooper's tool used to make that section.
Dạng khác
- chivs plural