← Từ điển

chiv

C2 noun

chiv /t͡ʃɪv/ nghĩa là phần lõm ở đầu thanh gỗ để làm thùng

Các nghĩa

  1. phần lõm ở đầu thanh gỗ để làm thùng

    The scooped-out portion at the end of a stave used to make a cask, where the croze will be incised.

  2. dụng cụ của thợ đóng thùng để tạo phần lõm đó

    A cooper's tool used to make that section.

Dạng khác