← Từ điển

chirr

C2 verb
gen /t͡ʃeː/

chirr /t͡ʃɜː/ nghĩa là kêu râm ran, kêu vù vù (như tiếng côn trùng)

Các nghĩa

  1. kêu râm ran, kêu vù vù (như tiếng côn trùng)

    To make the prolonged trilling sound of an insect (e.g. a grasshopper, a cicada).

    intransitive

Dạng khác