← Từ điển

chiropractor

C1 noun

chiropractor /ˈkaɪ.ɹəˌpɹæk.tɚ/ nghĩa là bác sĩ chỉnh hình cột sống

Các nghĩa

  1. bác sĩ chỉnh hình cột sống

    A health-care practitioner who specializes in chiropractic.

    Tom became a chiropractor.

    He's a chiropractor, isn't he?

    Tom is a chiropractor, isn't he?

Dạng khác