chiropractics
chiropractics nghĩa là nắn chỉnh cột sống, trị liệu thần kinh cột sống
Các nghĩa
-
nắn chỉnh cột sống, trị liệu thần kinh cột sống
The practice of a chiropractor; chiropractic.
chiropractics nghĩa là nắn chỉnh cột sống, trị liệu thần kinh cột sống
nắn chỉnh cột sống, trị liệu thần kinh cột sống
The practice of a chiropractor; chiropractic.