← Từ điển

chiro

C2 noun

chiro /ˈkaɪ.ɹoʊ/ nghĩa là bác sĩ nắn chỉnh cột sống

Các nghĩa

  1. bác sĩ nắn chỉnh cột sống

    A chiropractor.

    countable · informal

    Chiro doesn't like lychees, being a cat.

    Chiro is a cat, so he doesn't like litchi.

    Since Chiro is a cat, he doesn't like lychee.

  2. phương pháp nắn chỉnh cột sống

    Chiropractic.

    informal · uncountable

Dạng khác

Dễ nhầm với

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn

Trọng âm đặt sai chỗ