← Từ điển

chipolata

C2 noun

chipolata /ˌt͡ʃɪpəˈlɑːtə/ nghĩa là xúc xích chipolata (loại xúc xích châu Âu, thường làm từ thịt lợn xay thô tẩm gia vị)

Các nghĩa

  1. xúc xích chipolata (loại xúc xích châu Âu, thường làm từ thịt lợn xay thô tẩm gia vị)

    A type of sausage from Europe, typically of seasoned coarsely ground pork.

Dạng khác