← Từ điển

chine

C2 noun

chine /t͡ʃaɪn/ nghĩa là đỉnh núi, sống núi

Các nghĩa

  1. đỉnh núi, sống núi

    A steep-sided ravine leading from the top of a cliff down to the sea.

    southern-england · vancouver

    The cottage in a chine, we were not to behold it.

Dạng khác

Dễ nhầm với

Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có