chinch
chinch /t͡ʃɪnt͡ʃ/ nghĩa là lấp đầy
Các nghĩa
-
lấp đầy
To fill up.
A chinch bug is climbing the window.
Dạng khác
- chinches present, singular, third-person
- chinching participle, present
- chinched participle, past
chinch /t͡ʃɪnt͡ʃ/ nghĩa là lấp đầy
lấp đầy
To fill up.
A chinch bug is climbing the window.