chills
chills /t͡ʃɪlz/ nghĩa là nổi da gà
Các nghĩa
-
nổi da gà
A biological response to being tickled; being cold; or experiencing fear, euphoria or sexual arousal in which the person forms goose bumps.
I get chills every time I hear that song.
That feathery touch on my neck gave me the chills.
Being under dressed for this weather has given me the chills.
-
cảm giác ớn lạnh
A feeling of being cold, a symptom of many conditions.
Dễ nhầm với
Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có
Bỏ âm /s/ cuối làm mất dấu số nhiều
Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn
Phụ âm hữu thanh cuối từ
Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn