← Từ điển

chilling

B2 adj

chilling /ˈt͡ʃɪlɪŋ/ nghĩa là làm lạnh

Các nghĩa

  1. làm lạnh

    Becoming cold.

    As they reached the street the ‘Duchess’ caught a swirling hem of lace about her chilling ankles.

  2. gây lạnh

    Causing cold.

  3. gây sợ nhẹ

    Causing mild fear.

    It was a chilling story, but the children enjoyed it.

Dạng khác