← Từ điển

chiefly

C2 adj

chiefly /ˈtʃiːf.li/ nghĩa là thuộc về thủ lĩnh

Các nghĩa

  1. thuộc về thủ lĩnh

    Of or relating to a chief.

    The maintenance of a perpetual fire came to be associated with chiefly or royal dignity.

Dạng khác