← Từ điển

chiefdom

C2 noun

chiefdom nghĩa là chức vị tù trưởng

Các nghĩa

  1. chức vị tù trưởng

    The role or status of chief.

    countable · uncountable

    the privileges of chiefdom

  2. lãnh địa của tù trưởng

    An area or region governed by a chief.

    countable

  3. chế độ tù trưởng (xã hội lớn hơn bộ lạc, nhỏ hơn nhà nước)

    A society larger than a tribe, but smaller or simpler than a state.

    countable

Dạng khác