← Từ điển

chicha

C2 noun

chicha /ˈt͡ʃiːt͡ʃə/ nghĩa là thể loại nhạc phổ biến của Peru, kết hợp cumbia và huayno bản địa

Các nghĩa

  1. thể loại nhạc phổ biến của Peru, kết hợp cumbia và huayno bản địa

    A fermented beverage from South and Central America, most commonly made from maize, grapes or apples.

    countable · uncountable

Dạng khác