← Từ điển

chicane

C2 verb

chicane /ʃɪˈkeɪn/ nghĩa là dùng mánh khóe, dùng thủ đoạn

Các nghĩa

  1. dùng mánh khóe, dùng thủ đoạn

    To use chicanery, tricks, or subterfuge.

    intransitive

  2. lừa gạt, lừa dối

    To deceive.

    transitive

Dạng khác