← Từ điển

chi

A2 noun

chi /kaɪ/ nghĩa là chữ cái thứ hai mươi hai trong bảng chữ cái Hy Lạp

Các nghĩa

  1. chữ cái thứ hai mươi hai trong bảng chữ cái Hy Lạp

    The twenty-second letter of the Classical and Modern Greek alphabets.

    Ho Chi Minh City is the largest city in Vietnam.

    Tom is a Tai Chi practitioner.

    Sami did tai chi for six years.

Dạng khác