← Từ điển

chewed

B2 adj

chewed /t͡ʃuːd/ nghĩa là đã nhai

Các nghĩa

  1. đã nhai

    That has been chewed; masticated.

    I chewed the gum.

    A rat chewed a hole in the wall.

    The boss just chewed him out again.

Dạng khác

Dễ nhầm với

Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có

Bỏ âm -ed làm mất dấu quá khứ

Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn

Phụ âm hữu thanh cuối từ