← Từ điển

chetty

C2 noun

chetty nghĩa là thành viên của một trong các đẳng cấp thương nhân, cho vay tiền và địa chủ ở Nam Ấn

Các nghĩa

  1. thành viên của một trong các đẳng cấp thương nhân, cho vay tiền và địa chủ ở Nam Ấn

    A member of one of various South Indian castes of merchants, money-lenders and land-owners.

    Far too many Burmese farmers are heavily in debt to the "chetties," the money-lending caste of the Madras coast.

    […] Li Yeik or the Indian chetty in the bazaar would cash cheques […]

Dạng khác