chetty
chetty nghĩa là thành viên của một trong các đẳng cấp thương nhân, cho vay tiền và địa chủ ở Nam Ấn
Các nghĩa
-
thành viên của một trong các đẳng cấp thương nhân, cho vay tiền và địa chủ ở Nam Ấn
A member of one of various South Indian castes of merchants, money-lenders and land-owners.
Far too many Burmese farmers are heavily in debt to the "chetties," the money-lending caste of the Madras coast.
[…] Li Yeik or the Indian chetty in the bazaar would cash cheques […]
Dạng khác
- chetties plural