← Từ điển

Chengde

C2 name

Chengde /t͡ʃɛŋ.də/ nghĩa là Thành Đức (thành phố cấp địa khu thuộc Hà Bắc, Trung Quốc)

Các nghĩa

  1. Thành Đức (thành phố cấp địa khu thuộc Hà Bắc, Trung Quốc)

    A prefecture-level city of Hebei, China.

  2. huyện Thành Đức (thuộc thành phố Thành Đức, Hà Bắc, Trung Quốc)

    A county of Chengde, Hebei, China.