← Từ điển

cheesed

C2 adj

cheesed /t͡ʃiːzd/ nghĩa là bực bội, khó chịu, tức giận

Các nghĩa

  1. bực bội, khó chịu, tức giận

    Upset, annoyed, angry.

    slang

    Why are you going along, then? / Because I'm cheesed. This place has got on my wick. I want to get out.

    But that great Max Martin song (I Will Be There) had better be the fourth/last single, or I will be cheezed.

    Don't get me cheesed, or we gon T up / You need to get out the way

Dạng khác

Dễ nhầm với

Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có

Bỏ âm -ed làm mất dấu quá khứ

Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn

Phụ âm hữu thanh cuối từ