cheers
us /t͡ʃɪɹz/
cheers /t͡ʃɪːz/ nghĩa là cam pôi, sự cạn ly, nâng cốc chúc mừng
Các nghĩa
-
cam pôi · sự cạn ly · nâng cốc chúc mừng
A common toast used when drinking in company.
Three cheers for the team.
The cheers swelled to a roar.
See you tonight, then. Cheers!
-
tạm biệt
goodbye, especially as a sign-off in an email or after writing a comment.
-
cảm ơn
Thank you.
Dễ nhầm với
Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có
Bỏ âm /s/ cuối làm mất dấu số nhiều
Phụ âm hữu thanh cuối từ