← Từ điển

chat

A2 noun

chat /ˈt͡ʃæt/ nghĩa là khoai tây nhỏ (cho lợn ăn)

Các nghĩa

  1. khoai tây nhỏ (cho lợn ăn)

    Mining waste from lead and zinc mines.

    regional

    They are having a chat.

    You must come and have a chat with us.

    I would like to chat with you by e-mail.

Dạng khác