← Từ điển

chastened

C2 adj

chastened /ˈtʃeɪsənd/ nghĩa là đã được thanh lọc, trong sạch, khiêm tốn

Các nghĩa

  1. đã được thanh lọc, trong sạch, khiêm tốn

    Made chaste; purified; modest.

    After her mother's lecture, Mary looked suitably chastened.

  2. đã được tiết chế, kiềm chế

    Made moderate; restrained.

    There are, of course, better scenarios. A chastened regime could pursue some form of accommodation with America and evolution at home.

  3. bị trừng phạt, bị phạt

    Chastised.

Dạng khác

Dễ nhầm với

Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có

Bỏ âm -ed làm mất dấu quá khứ

Phụ âm hữu thanh cuối từ

Trọng âm đặt sai chỗ