← Từ điển

chased

B1 adj

chased /t͡ʃeɪst/ nghĩa là bị truy đuổi

Các nghĩa

  1. bị truy đuổi

    Pursued.

    The policeman chased the thief.

    The dog chased the cat up a tree.

    The young girl was chased by the old man.

  2. được chạm khắc

    Embossed or engraved.

Dễ nhầm với

Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có

Bỏ âm -ed làm mất dấu quá khứ