charting
charting nghĩa là việc lập biểu đồ
Các nghĩa
-
việc lập biểu đồ
The act by which something is charted.
Tom is charting the island's topography.
Vladimir spent a year charting his family tree.
Dạng khác
- chartings plural
charting nghĩa là việc lập biểu đồ
việc lập biểu đồ
The act by which something is charted.
Tom is charting the island's topography.
Vladimir spent a year charting his family tree.