← Từ điển

chartered

C1 adj

chartered nghĩa là được cấp hiến chương

Các nghĩa

  1. được cấp hiến chương

    Having a charter.

    I chartered a jet.

    We chartered a bus.

    They chartered a bus for the firm's outing.

  2. được chứng nhận hành nghề

    Having membership of the relevant professional body and the necessary qualifications to carry on a particular profession.

    a chartered surveyor, a chartered accountant

Dạng khác