← Từ điển

chart

A2 verb

chart /t͡ʃɑɹt/ nghĩa là vẽ biểu đồ, lập bản đồ

Các nghĩa

  1. vẽ biểu đồ, lập bản đồ

    To draw a chart or map of.

    transitive

    chart the seas

  2. vạch ra, đề ra (lộ trình, kế hoạch)

    To draw or figure out (a route or plan).

    transitive

    Let's chart how we're going to get from here to there.

    We are on a course for disaster without having charted it.

  3. ghi chép có hệ thống

    To record systematically.

    transitive

  4. ghi vào hồ sơ bệnh án

    To enter (medical information) into a medical record.

    transitive

    Did you chart the urine output yet?

  5. lọt vào bảng xếp hạng

    To appear on a hit-recording chart.

    intransitive

    The song has charted for 15 weeks!

    The band first charted in 1994.

Dạng khác

Dễ nhầm với

Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có

Bạn hay nuốt phụ âm cuối

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn