charring
charring nghĩa là sự cháy không hoàn toàn của vật chất hữu cơ
Các nghĩa
-
sự cháy không hoàn toàn của vật chất hữu cơ
The incomplete combustion of organic material.
Dạng khác
- charrings plural
charring nghĩa là sự cháy không hoàn toàn của vật chất hữu cơ
sự cháy không hoàn toàn của vật chất hữu cơ
The incomplete combustion of organic material.