← Từ điển

charnel

C2 adj
us [tʃɑːɹnəl]

charnel [tʃɑːnəl] nghĩa là thuộc nhà xác, thuộc nghĩa địa; như chết chóc

Các nghĩa

  1. thuộc nhà xác, thuộc nghĩa địa; như chết chóc

    Of or relating to a charnel, deathlike, sepulchral.

    He murmured to himself with dull despair, Here Faith died, poisoned by this charnel air.

Dạng khác