← Từ điển

charmed

B2 adj

charmed /t͡ʃɑɹmd/ nghĩa là bị bỏ bùa mê

Các nghĩa

  1. bị bỏ bùa mê

    Under a magic spell (cast by a charm); bewitched.

    I am charmed to see you.

    I'm charmed to meet you.

    They were all charmed by her song.

  2. may mắn lạ thường

    Having great good fortune, as though magically wrought.

  3. bị quyến rũ, say mê

    Impressed by the pleasantness of something.

    You are very gracious; I am charmed by your personality.

  4. có số charm khác không

    Of a particle: having nonzero charm.

Dạng khác

Dễ nhầm với

Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có

Bỏ âm -ed làm mất dấu quá khứ

Phụ âm hữu thanh cuối từ

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn