← Từ điển

charmante

C2 noun

charmante nghĩa là vải lụa charmante (mặt phải bóng, mặt trái nhăn)

Các nghĩa

  1. vải lụa charmante (mặt phải bóng, mặt trái nhăn)

    A silk fabric with a crepe back.