← Từ điển

charismatic

B2 noun

charismatic /ˌkɛɹəzˈmætək/ nghĩa là tín hữu phong trào canh tân

Các nghĩa

  1. tín hữu phong trào canh tân

    A member of the Charismatic Movement.

    Tom is charismatic.

    Tom isn't charismatic.

    I think Tom is charismatic.

Dạng khác