← Từ điển

charette

C2 noun

charette /ʃɑːˈrɛt/ nghĩa là xe hai bánh nhỏ; (lịch sử) xe ngựa chiến

Các nghĩa

  1. xe hai bánh nhỏ; (lịch sử) xe ngựa chiến

    A small two-wheeled cart; (historical) a chariot.

    A shaggy Indian pony came ambling around the corner between the long shafts of a charette.

  2. giai đoạn làm việc cật lực, đặc biệt là làm việc nhóm để kịp hạn

    A period of intense work, especially group work undertaken to meet a deadline.

    us

Dạng khác