← Từ điển

charcoal

B2 verb

charcoal /ˈt͡ʃɑɹ.koʊl/ nghĩa là vẽ bằng than

Các nghĩa

  1. vẽ bằng than

    To draw with charcoal.

    Stock up on charcoal.

    Lumberjacks who make charcoal live there.

    The artist's drawing was drawn with charcoal.

  2. nướng trên than

    To cook over charcoal.

Dạng khác