← Từ điển

char

C1 noun
us /t͡ʃɑɹ/

char /t͡ʃɑː/ nghĩa là việc vặt, việc nhà

Các nghĩa

  1. việc vặt, việc nhà

    A charred substance.

    I love the crispy char on Adriano's steak.

Dạng khác