char
us /t͡ʃɑɹ/
char /t͡ʃɑː/ nghĩa là việc vặt, việc nhà
Các nghĩa
-
việc vặt, việc nhà
A charred substance.
I love the crispy char on Adriano's steak.
Dạng khác
- chars plural
- char plural
char /t͡ʃɑː/ nghĩa là việc vặt, việc nhà
việc vặt, việc nhà
A charred substance.
I love the crispy char on Adriano's steak.