← Từ điển

chaperon

C2 verb

chaperon /ˈʃæ.pəˌɹoʊn/ nghĩa là đi kèm, hộ tống

Các nghĩa

  1. đi kèm, hộ tống

    To accompany; to escort.

    Tobias used to chaperon his little brothers while they trick-and-treated.

  2. chăm sóc như mẹ

    To mother.

Dạng khác