chap
chap /t͡ʃæp/ nghĩa là anh chàng, gã
Các nghĩa
-
anh chàng, gã
A man, a fellow.
Who’s that chap over there?
“Now when I was a little chap I had a passion for maps.”
-
khách hàng
A customer, a buyer.
-
đứa trẻ
A child.
Dạng khác
- chaps plural
chap /t͡ʃæp/ nghĩa là anh chàng, gã
anh chàng, gã
A man, a fellow.
Who’s that chap over there?
“Now when I was a little chap I had a passion for maps.”
khách hàng
A customer, a buyer.
đứa trẻ
A child.