← Từ điển

chap

A2 noun

chap /t͡ʃæp/ nghĩa là anh chàng, gã

Các nghĩa

  1. anh chàng, gã

    A man, a fellow.

    Who’s that chap over there?

    “Now when I was a little chap I had a passion for maps.”

  2. khách hàng

    A customer, a buyer.

    uk · dialectal

  3. đứa trẻ

    A child.

    southern-us

Dạng khác