← Từ điển

channeler

C2 noun

channeler nghĩa là người truyền thông điệp từ thế giới tâm linh, nhà ngoại cảm

Các nghĩa

  1. người truyền thông điệp từ thế giới tâm linh, nhà ngoại cảm

    A person who engages in channelling, serving as a medium.

Dạng khác