← Từ điển

changer

C1 noun

changer /ˈt͡ʃeɪnd͡ʒɚ/ nghĩa là người thay đổi, vật thay đổi

Các nghĩa

  1. người thay đổi, vật thay đổi

    Someone or something who changes things.

    She bought a coin changer for her pool bar.

  2. người tự biến đổi, vật tự biến đổi

    Someone or something that changes or transforms itself.

  3. người đổi tiền

    A moneychanger; a person employed in changing or discounting money.

Dạng khác