changer
changer /ˈt͡ʃeɪnd͡ʒɚ/ nghĩa là người thay đổi, vật thay đổi
Các nghĩa
-
người thay đổi, vật thay đổi
Someone or something who changes things.
She bought a coin changer for her pool bar.
-
người tự biến đổi, vật tự biến đổi
Someone or something that changes or transforms itself.
-
người đổi tiền
A moneychanger; a person employed in changing or discounting money.
Dạng khác
- changers plural