chang
chang nghĩa là đàn hạc truyền thống Trung Á và Tây Nam Á
Các nghĩa
-
đàn hạc truyền thống Trung Á và Tây Nam Á
A traditional harp of central and southwest Asia
Dr. Chang-Díaz is married and has four children.
Dạng khác
- changs plural
chang nghĩa là đàn hạc truyền thống Trung Á và Tây Nam Á
đàn hạc truyền thống Trung Á và Tây Nam Á
A traditional harp of central and southwest Asia
Dr. Chang-Díaz is married and has four children.