chandelle
chandelle nghĩa là thực hiện động tác bay lượn chandelle (quay 180 độ kết hợp bay lên)
Các nghĩa
-
thực hiện động tác bay lượn chandelle (quay 180 độ kết hợp bay lên)
To perform an aerobatic maneuver in which a 180° turn is combined with a climb.
Dạng khác
- chandelles present, singular, third-person
- chandelling participle, present
- chandelled participle, past