chancellery
chancellery /ˈt͡ʃænt.slə.ɹi/ nghĩa là chức vị thủ tướng
Các nghĩa
-
chức vị thủ tướng
The rank or post of a chancellor.
-
văn phòng thủ tướng
The office or staff of a chancellor.
-
tòa nhà văn phòng thủ tướng
The building in which such an office is situated.
Dạng khác
- chancelleries plural