← Từ điển

chancellery

C2 noun

chancellery /ˈt͡ʃænt.slə.ɹi/ nghĩa là chức vị thủ tướng

Các nghĩa

  1. chức vị thủ tướng

    The rank or post of a chancellor.

  2. văn phòng thủ tướng

    The office or staff of a chancellor.

  3. tòa nhà văn phòng thủ tướng

    The building in which such an office is situated.

Dạng khác