← Từ điển

champing

C2 noun

champing nghĩa là cắm trại qua đêm trong nhà thờ cổ

Các nghĩa

  1. cắm trại qua đêm trong nhà thờ cổ

    The sound or action of one who champs (bites or chews).

    A small boy stood champing gum.

    They are champing to start at once.

    I'm champing at the bit like a wild horse.

Dạng khác