← Từ điển

champing

C2 noun

champing nghĩa là cắm trại qua đêm trong nhà thờ cổ

Các nghĩa

  1. cắm trại qua đêm trong nhà thờ cổ

    The practice of camping overnight in historic churches as a novelty or part of a holiday.

    neologism · uncountable

    A small boy stood champing gum.

    They are champing to start at once.

    I'm champing at the bit like a wild horse.