← Từ điển

champaign

C2 adj

champaign /ˈʃæmpeɪn/ nghĩa là thuộc vùng đồng bằng trống trải, không có rừng

Các nghĩa

  1. thuộc vùng đồng bằng trống trải, không có rừng

    Pertaining to open countryside; unforested, flat.

    A fine champagne country, well stored with corn.

    In England mobility was taken for granted, at least outside the champaign agricultural areas.

Dạng khác